THÔNG TIN SẢN PHẨM

OLDLAC

Hotline: 18002066

LỢI ÍCH

Oldlac Calcium Collagen Type II 45

Thực phẩm bổ sung Oldlac calcium collagen type 2  với thành phần sữa bột toàn phần, sữa bột tách béo, đường  sucrose, collagen (4,78%), maltodextrin, dầu thực vật,  đạm tinh chất,chất xơ hòa tan Oligofruitose (FOS),L-lysine  , hương vani tổng hợp, hỗn hợp các khoáng chất  ( calcium, sắt sulfat, magnesium oxyd, phospho, kẽm sulfat, selen, Kali photphat, kali iodua, hỗn hợp các Vitamin ( A, D, C, E,  B1, B2, B3, B6, acid pantothenic, biotin), MUFA ( monounsaturated fatty acids), PUFA (polyunsat rated fatty acids)

Thực phẩm bổ sung Oldlac calcium collagen type 2  bổ sung Canxi, MUFA, PUFA, hổ trợ phòng ngừa thoái hóa xương khớp, giúp giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch, giúp giảm cholesterol.

Thực phẩm bổ sung Oldlac calcium collagen type 2  dành cho người từ 45 tuổi trở lên.

ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI

Oldlac Calcium Collagen Type II khớp sụn 45 giúp phòng ngừa loãng xương, đau khớp xương cho người từ 45 tuổi.

  • UCII: khớp xương sụn chắc khỏe và dẻo dai.
  • NANO Calcium, Vitamin D3, P : hấp thụ calcium tốt hơn.
  • MUFAS – PUFAS: Tốt cho tim mạch.

THÔNG TIN DINH DƯỠNG

SttTên chỉ tiêuĐơn vịMức công bố
1Năng lượngKcal/100g361,69 – 442,07
2Hàm lượng Béo%7,67 – 9,37
3Hàm lượng Carbohydrate%56,7 – 69,3
4Hàm lượng Đạm%16,47 – 20,13
5Hàm lượng Collagen%4,3 – 5,26
6Hàm lượng L-lysinmg/100g1083,76 – 1324,60
7Độ ẩm%≤ 5
8Hàm lượng MUFAg/100g1,97 – 2,41
9Hàm lượng PUFAg/100g0,216 – 0,264
10Hàm lượng Xơ hòa tanmg/100g1783,8 – 2180,2
11Hàm lượng Vitamin AIU/100g216,54 – 264,66
12Hàm lượng Vitamin D3IU/100g232,2 – 283,8
13Hàm lượng Vitamin EIU/100g0,81 – 0,99
14Hàm lượng Vitamin Cmg/100g5,23 – 6,39
15Hàm lượng Vitamin B1mg/100g0,117 – 0,143
16Hàm lượng Vitamin B2mg/100g0,85 – 1,03
17Hàm lượng Vitamin B3mg/100g0,765 – 0,935
18Hàm lượng Acid Pantothenicmg/100g1,56 – 1,90
19Hàm lượng Vitamin B6mg/100g0,22 – 0,26
20Hàm lượng Biotinmcg/100g38,7 – 47,3
21Hàm lượng Canximg/100g1146,6 – 1401,4
22Hàm lượng Magiemg/100g52,29 – 63,91
23Hàm lượng Phosphomg/100g409,5 – 500,5
24Hàm lượng Sắtmg/100g0,50 – 0,62
25Hàm lượng Kẽmmg/100g1,00 – 1,22
26Hàm lượng Iodmcg/100g59,49 – 72,71
27Hàm lượng Selenmcg/100g6,07 – 7,41

 

CHỦNG LOẠI VÀ QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Đóng gói dưới dạng lon thiếc.
Lon 400g & Lon 900g