THÔNG TIN SẢN PHẨM

OLDLAC

Hotline: 18002066

LỢI ÍCH

Oldlac Calcium Collagen Type II 19

Thực phẩm bổ sung Oldlac Calcium Collagen Type II Khớp sụn với thành phần sữa bột toàn phần, sữa bột tách béo, đường sucrose, collagen 4,78% , maltodextrin, dầu thực vật, đạm tinh chất, chất xơ hòa tan oligofrutose ( FOS), L-lysine, hương vani tổng hợp, hỗn hợp các khoáng chất ( canxi cacbonat ( canxi 1,274g/100g), sắt sulfat, magie oxit, kẽm sulfat, selen  sunfat, kaki photphat, kali iođua), hỗn hợp Vitamin (A, D, E, C, B1, B2, B3, B6,  biotin, acid pantothenic ), MUFA ( monounsaturated fatty acids), PUFA (polyunsaturated fatty acids).

Thực phẩm bổ sung Oldlac Calcium Collagen Type II khớp sụn được bổ sung Canxi, MUFA, PUFA, vitamin và khoáng chất thiết yếu cho chế độ ăn hàng ngày thiếu vi chất .

ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI

Thực phẩm bổ sung Oldlac Calcium Collagen Type II khớp sụn được bổ sung Canxi, MUFA, PUFA, vitamin và khoáng chất thiết yếu cho chế độ ăn hàng ngày thiếu vi chất .

  • Nano Calcium, Vitamin D3
  • Vitamin & Khoáng chất
  • UC – II

THÔNG TIN DINH DƯỠNG

SttTên chỉ tiêuĐơn vịMức công bố
1Năng lượngKcal/100g361,69 – 442,07
2Hàm lượng chất béo%7,67 – 9,37
3Hàm lượng Carbohydrate%56,7 – 69,3
4Hàm lượng đạm%16,47 – 20,13
5Hàm lượng Collagen%4,3 – 5,26
6Hàm lượng L-lysinmg/100g1083,76 – 1324,60
7Độ ẩm%≤5
8Hàm lượng MUFAg/100g1,97 – 2,41
9Hàm lượng PUFAg/100g0,216 – 0,264
10Hàm lượng chất xơ hòa tanmg/100g1783,8 – 2180,2
11Hàm lượng vitamin AUI/100g216,54 – 264,66
12Hàm lượng vitamin D3UI/100g232,2 – 283,8
13Hàm lượng vitamin EUI/100g0,81 – 0,99
14Hàm lượng vitamin Cmg/100g5,23 – 6,39
15Hàm lượng vitamin B1mg/100g0,117 – 0,143
16Hàm lượng vitamin B2mg/100g0,85  – 1,03
17Hàm lượng vitamin B3mg/100g0,765 – 0,935
18Hàm lượng Acid Pantohenicmg/100g1,56 – 1,90
19Hàm lượng vitamin B6mg/100g0,22 – 0,26
20Hàm lượng Biotinmcg/100g38,7 – 47,3
21Hàm lượng Canximg/100g1146,6 – 1401,4
22Hàm lượng Magiemg/100g52,29 – 63,91
23Hàm lượng Phosphomg/100g409,5 – 500,5
24Hàm lượng Sắtmg/100g0,50 – 0,62
25Hàm lượng Kẽmmg/100g1,00 – 1,22
26Hàm lượng Iodmcg/100g59,49 – 72,71
27Hàm lượng Selenmcg/100g6,07 – 7,41

CHỦNG LOẠI VÀ QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Đóng gói dưới dạng lon thiếc.
Lon 400g & Lon 900g