THÔNG TIN SẢN PHẨM

NUTRI

Hotline: 18002066

LỢI ÍCH

Dolsure Nutri Gold

Thực phẩm bổ sung Dolsure Nutri Gold – Sản phẩm dinh dưỡng dành cho người già và người bệnh cần cải thiện sức khóe.

Thực phẩm bổ sung Dolsure Nutri Gold cung cấp dưỡng chất, vitamin và khoáng chất cho chế độ ăn hằng ngày thiếu vi chất.

Thực phẩm bổ sung Dolsure Nutri Gold với thành phần đạm đậu nành (Supro LF), sữa bột tách béo, sữa bột toàn phần, acid oleic, đạm tinh chất, đường sucrose, hương tổng hợp, L-lysine, choline, hỗn hợp các khoáng chất như: calcium, sắt sunlfat, magnesium oxyd, phospho, kẽm sunlfat, senlen, potasium iod, hỗn hợp các vitamin như sau: A, E, C, D3, B1, B2, B6, B12, acid folic, acid pantothenic, biotin.

 

ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI

Thực phẩm bổ sung Dolsure Nutri Gold – Sản phẩm dinh dưỡng dành cho người già và người bệnh cần cải thiện sức khóe.

Thực phẩm bổ sung Dolsure Nutri Gold cung cấp dưỡng chất, vitamin và khoáng chất cho chế độ ăn hằng ngày thiếu vi chất.

  • Choline
  • Vitamin và Khoáng chất
  • SOY, Whey Protein

THÔNG TIN DINH DƯỠNG

SttTên chỉ tiêuĐơn vịMức công bố
1Năng lượngKcal/100g394,65 – 482,35
2Hàm lượng Chất Béo%16,29 – 19,91
3Hàm lượng Carbohydrate%45,81 – 55,99
4Hàm lượng đạm%16,2 – 19,8
5Hàm lượng Taurine%0,141 -0,173
6Hàm lượng Cholinemg/100g104,85  – 128,15
7Độ ẩm%≤5
8Hàm lượng vitamin AUI/100g1125,72 – 1375,88
9Hàm lượng vitamin EUI/100g4,95 – 6,05
10Hàm lượng vitamin Cmg/100g15,66 – 19,14
11Hàm lượng vitamin B1mg/100g0,22 – 0,26
12Hàm lượng vitamin B2mg/100g1,19 – 1,45
13Hàm lượng vitamin B3mg/100g1,96 – 2,40
14Hàm lượng Acid Pantohenicmg/100g1,33 – 1,63
15Hàm lượng vitamin B6mg/100g0,23 – 0,29
16Hàm lượng vitamin B12mcg/100g3,33 – 4,07
17Hàm lượng Acid Folicmcg/100g129,87 – 158,73
18Hàm lượng Biotinmcg/100g18,9 – 23,1
19Hàm lượng Canximg/100g1843,2 – 2252,8
20Hàm lượng Natrimg/100g512,1 – 625,9
21Hàm lượng Kalimg/100g1473,3 – 1800,7
22Hàm lượng Magiemg/100g106,2 – 129,8
23Hàm lượng Phosphomg/100g993,6 – 1214,4
24Hàm lượng Đồngmcg/100g202,5 – 247,5
25Hàm lượng Sắtmg/100g7,86 – 9,60
26Hàm lượng Kẽmmg/100g7,11 – 8,69
27Hàm lượng Manganmg/100g0,32 – 0,40

CHỦNG LOẠI VÀ QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Đóng gói dưới dạng lon thiếc.
Lon 400g & Lon 900g