THÔNG TIN SẢN PHẨM

GROW

Hotline: 18002066

LỢI ÍCH

Dolsure Grow Up

Dolsure Grow Up 3+ : Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ từ 3 – 10 tuổi 

ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI

Dolsure Grow Up 3+ : Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ từ 3 – 10 tuổi 

  • Tăng khả năng hấp thụ
  • Phát triển hệ xương
  • Tăng cường sức đề kháng

THÔNG TIN DINH DƯỠNG

SttTên chỉ tiêuĐơn vịMức công bố
1Năng lượngKcal/100g410,13 – 501,27
2Hàm lượng Lipid%15,93 – 19,47
3Hàm lượng Carbohydrate%56,16 – 68,64
4Hàm lượng Protein%10,53 – 12,87
5Hàm lượng DHAmg/100g25,68 – 31,38
6Hàm lượng Omega 3mg/100g143,70 – 175,64
7Hàm lượng Omega 6mg/100g813,11 – 993,81
8Hàm lượng Taurinemg/100g190,98 – 23,42
9Hàm lượng Cholinemg/100g235,44 – 287,76
10Hàm lượng chất xơ hòa tanmg/100g999 – 1221
11Hàm lượng MCT (Medium Chained Triglycerides )g/100g2,61 – 3,19
12Hàm lượng L-Lysinmg/100g1318,46 – 1611,46
13Độ ẩm, Không lớn hơn%5
14Hàm lượng vitamin AUI/100g273,60 – 334,40
15Hàm lượng vitamin EUI/100g1,49 – 1,83
16Hàm lượng vitamin Cmg/100g12,88 – 15,74
17Hàm lượng vitamin B1mg/100g0,10 – 0,12
18Hàm lượng vitamin B2mg/100g1,22 – 1,49
19Hàm lượng vitamin B3mg/100g0,86 – 1,05
20Hàm lượng Acid Pantothenicmg/100g1,45 – 1,77
21Hàm lượng vitamin B6mg/100g0,045 – 0,055
22Hàm lượng Biotinmcg/100g31,68 – 38,72
23Hàm lượng Canximg/100g901,80  – 1102,20
24Hàm lượng Magiemg/100g53,10 – 64,90
25Hàm lượng Phosphomg/100g470,70 – 575,30
26Hàm lượng Sắtmg/100g1,37 – 1,67
27Hàm lượng Kẽmmg/100g1,56 – 1,90
28Hàm lượng Iodmcg/100g49,50 – 60,50
29Hàm lượng Selenmcg/100g6,30 – 7,70

CHỦNG LOẠI VÀ QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Đóng gói dưới dạng lon thiếc.
Lon 400g & Lon 900g