THÔNG TIN SẢN PHẨM

tao

Hotline: 18002066

LỢI ÍCH

DOLNUT GABA NGŨ CỐC VỊ TÁO CHUỐI

Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc – DOLNUT Ngũ Cốc GABA Táo & Chuối 

Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc – DOLNUT Ngũ Cốc GABA Táo & Chuối  sử dụng là thức ăn dặm, bổ sung năng lượng và chất dinh dưỡng, DHA, chất xơ hòa tan(FOS), vitamin ( A, D3, B1, B2, B6) khoáng chất ( Ca, K, Na, Mg, Cl, P, I, Zn, Fe, Se) cho chế độ ăn hằng ngày của trẻ 

Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc – DOLNUT Ngũ Cốc GABA Táo & Chuối  thành phần cấu tạo gồm  bột gạo nẩy mầm GABA ( Gaba 15,7mg/100g), bột sữa toàn phần 20%, bột táo 1,5%, bột chuối 1,5%, bột mal extract, đường sucrose, DHA( Decosahexaenoic acid), hỗn hợp các khoáng chất ( canxi photphat, canxi carbonat, kali citrat, natri citrat, magie oxyd, kali chlorid, kali photphat, kali iodine, selen sulfat, kẽm sulfat, sắt sulfat), hỗn hợp vitamin ( A, D3, B1, B2, B6), chất xơ hòa tan oligofructose (FOS).

ĐẶC ĐIỂM NỔI TRỘI

Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc – DOLNUT Ngũ Cốc GABA Táo & Chuối 

  • Gamma Amino Butyric Acid
  • Canxi, Phốt Pho, Magiê, D3
  • Vitamin và khoáng chất

THÔNG TIN DINH DƯỠNG

SttTên chỉ tiêu Đơn vịMức công bố
1Độ ẩm%≤ 5
2Năng lượngKcal/100g345,6 – 518,4
3Hàm lượng Carbohydrateg/100g54,1 – 81,1
4Hàm lượng Carbohydrate từ fructoseg/100kcal0,039 – 0,058
5Hàm lượng Lipidg/100kcal2,1 – 3,1
6Hàm lượng Proteing/100kcal2,8 – 4,2
7Hàm lượng Acid lauricg/100kcal0,18 – 0,28
8Hàm lượng Linoleic acidg/100kcal0,27 – 0,41
9Hàm lượng DHAmg/100g21,3 – 31,9
10Hàm lượng Fructoseg/100kcal0,042 – 0,064
11Hàm lượng Chất xơ hòa tanmg/100g903,2 – 1354,8
12Hàm lượng Gamma amino butyric acid (GABA)mg/100g12,6 – 18,8
13Hàm lượng Vitamin Amcg/100kcal70,4 – 105,6
14Hàm lượng Vitamin D3mcg/100kcal1,2 – 1,7
15Hàm lượng Vitamin B1mcg/100kcal61,7 – 92,5
16Hàm lượng Vitamin B2mcg/100g704,8 – 1057,2
17Hàm lượng Vitamin B6mcg/100g644,8 – 967,2
18Hàm lượng Canximg/100kcal121,5 – 182,3
19Hàm lượng Selenmcg/100g5,9 – 8,9
20Hàm lượng Phốt phomg/100kcal68 – 102
21Hàm lượng Magiêmg/100kcal8 – 12
22Hàm lượng Sắtmg/100kcal1,4 – 2
23Hàm lượng natrimg/100kcal46,4 – 69,6
24Hàm lượng Kalimg/100kcal82,4 – 123,6
25Hàm lượng Cloritmg/100g160 – 240
26Hàm lượng Iodmcg/100kcal2,6 – 3,8
27Hàm lượng Kẽmmg/100kcal0,28 – 0,42

CHỦNG LOẠI VÀ QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Nội dung đang cập nhật...